TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsnarl

giọng máy của trình duyệt

unsnarl nghĩa là gỡ rối, làm sáng tỏ.

Nghĩa của unsnarl

Ngoại động từ

  1. Gỡ rối, làm sáng tỏ.

Dạng từ của unsnarl

Ngôi thứ ba số ítunsnarls
Hiện tại phân từ (-ing)unsnarling
Quá khứ phân từunsnarled
Quá khứunsnarled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsnarl

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unsnarl nghĩa là gì?

unsnarl (ngoại động từ) nghĩa là gỡ rối, làm sáng tỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.