unsnarl
giọng máy của trình duyệt
unsnarl nghĩa là gỡ rối, làm sáng tỏ.
Nghĩa của unsnarl
Ngoại động từ
- Gỡ rối, làm sáng tỏ.
Dạng từ của unsnarl
| Ngôi thứ ba số ít | unsnarls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unsnarling |
| Quá khứ phân từ | unsnarled |
| Quá khứ | unsnarled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsnarl
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unsnarl nghĩa là gì?
unsnarl (ngoại động từ) nghĩa là gỡ rối, làm sáng tỏ.