TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unravel

UK/(ˌ)ʌnˈɹævəl/ US/ˌʌnˈɹævəl/ giọng máy của trình duyệt

unravel nghĩa là tháo ra, gỡ mối, làm sáng tỏ, sổ sợi x ra.

Nghĩa của unravel

Ngoại động từ

  1. Tháo ra, gỡ mối (chỉ).
  2. Nghĩa bóng Làm cho ra manh mối; làm sáng tỏ.
    • to unravel a mysterylàm ra manh mối một điều bí mật

Nội động từ

  1. Sổ sợi x ra (quần áo).

Dạng từ của unravel

Ngôi thứ ba số ítunravels
Hiện tại phân từ (-ing)unraveling
Quá khứ phân từunraveled
Quá khứunraveled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unravel

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unravel nghĩa là gì?

unravel (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháo ra, gỡ mối, làm sáng tỏ, sổ sợi x ra.

unravel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unravel: giọng Anh (UK) /(ˌ)ʌnˈɹævəl/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈɹævəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.