TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disestablish

UK/dɪsɪˈstæblɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

disestablish nghĩa là bãi bỏ tổ chức.

Nghĩa của disestablish

Ngoại động từ

  1. Bãi bỏ sự thiết lập, bãi bỏ tổ chức.
  2. Tách (nhà thờ) ra khỏi nhà nước.

Dạng từ của disestablish

Ngôi thứ ba số ítdisestablishes
Hiện tại phân từ (-ing)disestablishing
Quá khứ phân từdisestablished
Quá khứdisestablished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disestablish

Đồng nghĩa

Họ từ của disestablish

Câu hỏi thường gặp

disestablish nghĩa là gì?

disestablish (ngoại động từ) nghĩa là bãi bỏ tổ chức.

disestablish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disestablish: giọng Anh (UK) /dɪsɪˈstæblɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.