disestablish
UK/dɪsɪˈstæblɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
disestablish nghĩa là bãi bỏ tổ chức.
Nghĩa của disestablish
Ngoại động từ
- Bãi bỏ sự thiết lập, bãi bỏ tổ chức.
- Tách (nhà thờ) ra khỏi nhà nước.
Dạng từ của disestablish
| Ngôi thứ ba số ít | disestablishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disestablishing |
| Quá khứ phân từ | disestablished |
| Quá khứ | disestablished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disestablish
Đồng nghĩa
Họ từ của disestablish
Câu hỏi thường gặp
disestablish nghĩa là gì?
disestablish (ngoại động từ) nghĩa là bãi bỏ tổ chức.
disestablish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disestablish: giọng Anh (UK) /dɪsɪˈstæblɪʃ/.