TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abolish

UK/əˈbɒl.ɪʃ/ US/əˈbɑl.ɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

abolish nghĩa là thủ tiêu, bãi bỏ.

Nghĩa của abolish

Động từ

  1. Thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ.
    • To abolish the exploitation of man by man.Bãi bỏ chế độ người bóc lột người
    • To abolish a contract.Huỷ bỏ một bản giao kèo

Dạng từ của abolish

Ngôi thứ ba số ítabolishes
Hiện tại phân từ (-ing)abolishing
Quá khứ phân từabolished
Quá khứabolished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abolish

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của abolish

Câu ví dụ với abolish

  • The president has abolished slavery. Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

abolish nghĩa là gì?

abolish (động từ) nghĩa là thủ tiêu, bãi bỏ.

abolish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abolish: giọng Anh (UK) /əˈbɒl.ɪʃ/, giọng Mỹ (US) /əˈbɑl.ɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.