TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dishevel

UK/dɪ(s)ˈʃɛvl̩/ US/dɪ(s)ˈʃɛvl̩/ giọng máy của trình duyệt

dishevel nghĩa là làm rối bời, làm xoã ra.

Nghĩa của dishevel

Ngoại động từ

  1. Làm rối bời, làm xoã ra (tóc).

Dạng từ của dishevel

Ngôi thứ ba số ítdishevels
Hiện tại phân từ (-ing)disheveling
Quá khứ phân từdisheveled
Quá khứdisheveled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dishevel

Đồng nghĩa

Họ từ của dishevel

Câu hỏi thường gặp

dishevel nghĩa là gì?

dishevel (ngoại động từ) nghĩa là làm rối bời, làm xoã ra.

dishevel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dishevel: giọng Anh (UK) /dɪ(s)ˈʃɛvl̩/, giọng Mỹ (US) /dɪ(s)ˈʃɛvl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.