dishevel
UK/dɪ(s)ˈʃɛvl̩/
US/dɪ(s)ˈʃɛvl̩/
giọng máy của trình duyệt
dishevel nghĩa là làm rối bời, làm xoã ra.
Nghĩa của dishevel
Ngoại động từ
- Làm rối bời, làm xoã ra (tóc).
Dạng từ của dishevel
| Ngôi thứ ba số ít | dishevels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disheveling |
| Quá khứ phân từ | disheveled |
| Quá khứ | disheveled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dishevel
Đồng nghĩa
Họ từ của dishevel
Câu hỏi thường gặp
dishevel nghĩa là gì?
dishevel (ngoại động từ) nghĩa là làm rối bời, làm xoã ra.
dishevel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dishevel: giọng Anh (UK) /dɪ(s)ˈʃɛvl̩/, giọng Mỹ (US) /dɪ(s)ˈʃɛvl̩/.