TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disinterest

UK/dɪsˈɪntɹɛst/ giọng máy của trình duyệt

disinterest nghĩa là tính vô tư, tính không vụ lợi, sự hờ hững, sự thờ ơ.

Nghĩa của disinterest

Danh từ

  1. Tính vô tư, tính không vụ lợi, tính không cầu lợi.
  2. Sự không quan tâm đến, sự không để ý đến, sự hờ hững, sự thờ ơ.

Ngoại động từ

  1. Tước bỏ quyền lợi.
    • to disinterest oneselfkhông quan tâm đến; (ngoại giao) từ bỏ ý định can thiệp, từ bỏ quyền can thiệp

Dạng từ của disinterest

Ngôi thứ ba số ítdisinterests
Hiện tại phân từ (-ing)disinteresting
Quá khứ phân từdisinterested
Quá khứdisinterested
So sánh hơnmore disinterest
So sánh nhấtmost disinterest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disinterest

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disinterest nghĩa là gì?

disinterest (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tính vô tư, tính không vụ lợi, sự hờ hững, sự thờ ơ.

disinterest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disinterest: giọng Anh (UK) /dɪsˈɪntɹɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.