TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pitiless

UK/ˈpɪtɪləs/ US/ˈpɪtɪləs/ giọng máy của trình duyệt

pitiless nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm.

Nghĩa của pitiless

Tính từ

  1. Tàn nhẫn, nhẫn tâm, không thương xót.

Dạng từ của pitiless

So sánh hơnmore pitiless
So sánh nhấtmost pitiless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pitiless

Đồng nghĩa

Họ từ của pitiless

Câu hỏi thường gặp

pitiless nghĩa là gì?

pitiless (tính từ) nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm.

pitiless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pitiless: giọng Anh (UK) /ˈpɪtɪləs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪtɪləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.