pitiless
UK/ˈpɪtɪləs/
US/ˈpɪtɪləs/
giọng máy của trình duyệt
pitiless nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm.
Nghĩa của pitiless
Tính từ
- Tàn nhẫn, nhẫn tâm, không thương xót.
Dạng từ của pitiless
| So sánh hơn | more pitiless |
| So sánh nhất | most pitiless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pitiless
Đồng nghĩa
Họ từ của pitiless
Câu hỏi thường gặp
pitiless nghĩa là gì?
pitiless (tính từ) nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm.
pitiless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pitiless: giọng Anh (UK) /ˈpɪtɪləs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪtɪləs/.