TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissemblance

UK/dɪˈsɛmbləns/ giọng máy của trình duyệt

dissemblance nghĩa là sự khác nhau, sự giả vờ, đạo đức giả.

Nghĩa của dissemblance

Danh từ

  1. Sự khác nhau.
  2. Sự giả vờ, đạo đức giả.

Dạng từ của dissemblance

Số nhiềudissemblances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissemblance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dissemblance nghĩa là gì?

dissemblance (danh từ) nghĩa là sự khác nhau, sự giả vờ, đạo đức giả.

dissemblance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissemblance: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛmbləns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.