underhandedness
US/ˌən.dɜː.ˈhæn.dəd.nəs/
giọng máy của trình duyệt
underhandedness nghĩa là tính chất bí mật, tính chất kín đáo, tính không trung thực, tính nham hiểm.
Nghĩa của underhandedness
Danh từ
- Tính chất bí mật, tính chất kín đáo.
- Tính không trung thực, tính nham hiểm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underhandedness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
underhandedness nghĩa là gì?
underhandedness (danh từ) nghĩa là tính chất bí mật, tính chất kín đáo, tính không trung thực, tính nham hiểm.
underhandedness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underhandedness: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈhæn.dəd.nəs/.