TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underhandedness

US/ˌən.dɜː.ˈhæn.dəd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

underhandedness nghĩa là tính chất bí mật, tính chất kín đáo, tính không trung thực, tính nham hiểm.

Nghĩa của underhandedness

Danh từ

  1. Tính chất bí mật, tính chất kín đáo.
  2. Tính không trung thực, tính nham hiểm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underhandedness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

underhandedness nghĩa là gì?

underhandedness (danh từ) nghĩa là tính chất bí mật, tính chất kín đáo, tính không trung thực, tính nham hiểm.

underhandedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underhandedness: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈhæn.dəd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.