TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissolvable

US/dɪ.ˈzɑːl.və.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

dissolvable nghĩa là có thể rã ra, có thể tan rã, có thể hoà tan, có thể tan ra.

Nghĩa của dissolvable

Tính từ

  1. Có thể rã ra, có thể tan rã, có thể phân huỷ.
  2. Có thể hoà tan; có thể tan ra.
  3. Có thể giải tán; có thể giải thể.
  4. Có thể huỷ bỏ.
  5. Có thể tan biến.

Dạng từ của dissolvable

So sánh hơnmore dissolvable
So sánh nhấtmost dissolvable
Số nhiềudissolvables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissolvable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dissolvable nghĩa là gì?

dissolvable (tính từ) nghĩa là có thể rã ra, có thể tan rã, có thể hoà tan, có thể tan ra.

dissolvable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissolvable: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈzɑːl.və.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.