chancy
UK/ˈtʃænsi/
US/ˈtʃænsi/
giọng máy của trình duyệt
chancy nghĩa là may rủi, bấp bênh, gặp may, vận đỏ.
Nghĩa của chancy
Tính từ
- Thông tục May rủi, bấp bênh.
- Gặp may, vận đỏ.
Dạng từ của chancy
| So sánh hơn | chancier |
| So sánh nhất | chanciest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chancy
Đồng nghĩa
Họ từ của chancy
Câu hỏi thường gặp
chancy nghĩa là gì?
chancy (tính từ) nghĩa là may rủi, bấp bênh, gặp may, vận đỏ.
chancy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chancy: giọng Anh (UK) /ˈtʃænsi/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃænsi/.