TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chancy

UK/ˈtʃænsi/ US/ˈtʃænsi/ giọng máy của trình duyệt

chancy nghĩa là may rủi, bấp bênh, gặp may, vận đỏ.

Nghĩa của chancy

Tính từ

  1. Thông tục May rủi, bấp bênh.
  2. Gặp may, vận đỏ.

Dạng từ của chancy

So sánh hơnchancier
So sánh nhấtchanciest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chancy

Đồng nghĩa

Họ từ của chancy

Câu hỏi thường gặp

chancy nghĩa là gì?

chancy (tính từ) nghĩa là may rủi, bấp bênh, gặp may, vận đỏ.

chancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chancy: giọng Anh (UK) /ˈtʃænsi/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃænsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.