doff
UK/dɒf/
US/dɔf/
giọng máy của trình duyệt
doff nghĩa là bỏ, cởi, vứt bỏ.
Nghĩa của doff
Ngoại động từ
- Bỏ (mũ), cởi (quần áo).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Bỏ, vứt bỏ (tục lệ...).
Dạng từ của doff
| Ngôi thứ ba số ít | doffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doffing |
| Quá khứ phân từ | doffed |
| Quá khứ | doffed |
| Số nhiều | doffs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doff
Trái nghĩa
Họ từ của doff
Câu hỏi thường gặp
doff nghĩa là gì?
doff (ngoại động từ) nghĩa là bỏ, cởi, vứt bỏ.
doff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doff: giọng Anh (UK) /dɒf/, giọng Mỹ (US) /dɔf/.