TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doff

UK/dɒf/ US/dɔf/ giọng máy của trình duyệt

doff nghĩa là bỏ, cởi, vứt bỏ.

Nghĩa của doff

Ngoại động từ

  1. Bỏ (mũ), cởi (quần áo).
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Bỏ, vứt bỏ (tục lệ...).

Dạng từ của doff

Ngôi thứ ba số ítdoffs
Hiện tại phân từ (-ing)doffing
Quá khứ phân từdoffed
Quá khứdoffed
Số nhiềudoffs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doff

Trái nghĩa

Họ từ của doff

Câu hỏi thường gặp

doff nghĩa là gì?

doff (ngoại động từ) nghĩa là bỏ, cởi, vứt bỏ.

doff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doff: giọng Anh (UK) /dɒf/, giọng Mỹ (US) /dɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.