doll
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dɒl/
US/dɑl/
giọng máy của trình duyệt
doll nghĩa là diện, mặc quần áo đẹp, búp bê.
Nghĩa của doll
Danh từ
- Con búp bê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Động từ
- Diện, mặc quần áo đẹp.
Dạng từ của doll
| Số nhiều | dolls |
| Ngôi thứ ba số ít | dolls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dolling |
| Quá khứ phân từ | dolled |
| Quá khứ | dolled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doll
Đồng nghĩa
Họ từ của doll
Câu ví dụ với doll
- The broken doll is mine. Con búp bê bị hỏng đó là của tôi.
- That doll is scary. Con búp bê kia thật đáng sợ.
- It was not until Kay received the doll that she stopped crying. Mãi cho đến khi Kay nhận được con búp bê thì cô ấy mới ngừng khóc.
- Mary is playing with her dolls. Mary đang chơi với búp bê.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
doll nghĩa là gì?
doll (danh từ, động từ) nghĩa là diện, mặc quần áo đẹp, búp bê.
doll phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doll: giọng Anh (UK) /dɒl/, giọng Mỹ (US) /dɑl/.