TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dollar

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɒl.ə/ US/ˈdɑ.lɚ/ giọng máy của trình duyệt

dollar nghĩa là đồng đô la, đồng curon, đồng, đô la.

Nghĩa của dollar

Danh từ

  1. Đồng đô la (Mỹ).
  2. Từ lóng Đồng 5 silinh, đồng curon.

Dạng từ của dollar

Số nhiềudollars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dollar

Đồng nghĩa

Họ từ của dollar

Cụm từ, thành ngữ với dollar

  • the almighty dollar — Thần đô la, thần tiền.
  • dollar area — Khu vực đô la.
  • dollar diplomacy — Chính sách đô la.
  • dollar certificate of deposite — Giấy chứng nhận tiền gửi đôla.
  • dollar standard — Bản vị đôla.

Câu ví dụ với dollar

  • Do you have change for a dollar? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không?
  • Canadian dollar looks different from American dollar. Đồng đô la Canada trông khác với đồng đô la Mỹ.
  • This is a hundred dollar bill. Đây là một tờ 100 Đô-la.
  • The yen is rising and the dollar is falling. Đồng yên tăng lên và đồng đô la giảm xuống.
  • I was fined a dollar. Tôi bị phạt một Đô-la.
  • I don't have a cent, let alone a dollar. Tôi còn không có một xu, nói gì đến một Đô-la.
  • This room rents at 50 dollars a week. Giá thuê căn phòng này là 50 đô-la một tuần.
  • A trip to Hawaii costs around 200 dollars. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dollar nghĩa là gì?

dollar (danh từ) nghĩa là đồng đô la, đồng curon, đồng, đô la.

dollar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dollar: giọng Anh (UK) /ˈdɒl.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑ.lɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.