TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gratuity

UK/ɡɹəˈtjuːətɪ/ US/ɡɹəˈtuːətɪ/ giọng máy của trình duyệt

gratuity nghĩa là tiền thưởng về hưu, tiền thưởng giải ngũ.

Nghĩa của gratuity

Danh từ

  1. Tiền thưởng (khi) về hưu.
  2. Quân sự Tiền thưởng (khi) giải ngũ.
  3. Tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn).

Dạng từ của gratuity

Số nhiềugratuities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gratuity

Đồng nghĩa

Họ từ của gratuity

Câu hỏi thường gặp

gratuity nghĩa là gì?

gratuity (danh từ) nghĩa là tiền thưởng về hưu, tiền thưởng giải ngũ.

gratuity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gratuity: giọng Anh (UK) /ɡɹəˈtjuːətɪ/, giọng Mỹ (US) /ɡɹəˈtuːətɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.