gratuity
UK/ɡɹəˈtjuːətɪ/
US/ɡɹəˈtuːətɪ/
giọng máy của trình duyệt
gratuity nghĩa là tiền thưởng về hưu, tiền thưởng giải ngũ.
Nghĩa của gratuity
Danh từ
- Tiền thưởng (khi) về hưu.
- Quân sự Tiền thưởng (khi) giải ngũ.
- Tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn).
Dạng từ của gratuity
| Số nhiều | gratuities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gratuity
Đồng nghĩa
Họ từ của gratuity
Câu hỏi thường gặp
gratuity nghĩa là gì?
gratuity (danh từ) nghĩa là tiền thưởng về hưu, tiền thưởng giải ngũ.
gratuity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gratuity: giọng Anh (UK) /ɡɹəˈtjuːətɪ/, giọng Mỹ (US) /ɡɹəˈtuːətɪ/.