TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draught

UK/dɹɑːft/ US/dɹæft/ giọng máy của trình duyệt

draught nghĩa là sự kéo, sự kéo lưới, mẻ lưới, phác thảo.

Nghĩa của draught

Danh từ

  1. Sự kéo.
    • beast of draughtsúc vật kéo
  2. Sự kéo lưới (bắt cá); mẻ lưới.
  3. Sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm.
    • to drink a draughtuống một hơi
    • in long draughtsuống từng hơi dài
  4. Từ lóng Cơn (đau...), chầu (vui...).
  5. Sự lấy (rượu...) ở thùng ra; lượng (rượu...) lấy ở thùng ra.
    • beer on draughtbia thùng
  6. Liều thuốc nước.
    • black draughtliều thuốc tẩy
  7. Hàng hải Lượng nước rẽ, lượng xả nước; tầm nước (của thuyền tàu...).
  8. Gió lò; gió lùa.
    • to stand in the draughtđứng ở chỗ gió lùa
  9. Sự thông gió (ở lò, lò sưởi).
  10. Số nhiều Cờ đam.
  11. Quân sự Phân đội biệt phái, phân đội tăng cường ((thường) draft).
  12. Bản phác hoạ, bản phác thảo, bản dự thảo ((thường) draft).
  13. Hối phiếu (bây giờ thg chỉ dùng draft).

Ngoại động từ

  1. Phác thảo, phác hoạ; dự thảo (đạo luật...).
  2. Quân sự Lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...).

Dạng từ của draught

Số nhiềudraughts

Họ từ của draught

Cụm từ, thành ngữ với draught

  • to feel the draught — Gặp vận bỉ, gặp vận rủi, lâm vào cảnh túng quẫn.

Câu hỏi thường gặp

draught nghĩa là gì?

draught (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự kéo, sự kéo lưới, mẻ lưới, phác thảo.

draught phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của draught: giọng Anh (UK) /dɹɑːft/, giọng Mỹ (US) /dɹæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.