TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duple

UK/ˈdjuːpəl/ US/ˈdjuːpəl/ giọng máy của trình duyệt

duple nghĩa là hai, đôi.

Nghĩa của duple

Tính từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Hai, đôi.
    • duple ratiotỷ lệ 2 qoành
  2. Âm nhạc Đôi.
    • duple time (rhythm)nhịp đôi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duple

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

duple nghĩa là gì?

duple (tính từ) nghĩa là hai, đôi.

duple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duple: giọng Anh (UK) /ˈdjuːpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdjuːpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.