duple
UK/ˈdjuːpəl/
US/ˈdjuːpəl/
giọng máy của trình duyệt
duple nghĩa là hai, đôi.
Nghĩa của duple
Tính từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Hai, đôi.
- duple ratiotỷ lệ 2 qoành
- Âm nhạc Đôi.
- duple time (rhythm)nhịp đôi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duple
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
duple nghĩa là gì?
duple (tính từ) nghĩa là hai, đôi.
duple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duple: giọng Anh (UK) /ˈdjuːpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdjuːpəl/.