dynamite
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdʌɪnəmʌɪt/
US/ˈdaɪ.nəˌmaɪt/
giọng máy của trình duyệt
dynamite nghĩa là đinamit, phá bằng đinamit, phá huỷ hoàn toàn, mìn.
Nghĩa của dynamite
Danh từ
- Đinamit.
Ngoại động từ
- Phá bằng đinamit.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm thất bại hoàn toàn, phá huỷ hoàn toàn.
Dạng từ của dynamite
| Số nhiều | dynamites |
| Ngôi thứ ba số ít | dynamites |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dynamiting |
| Quá khứ phân từ | dynamited |
| Quá khứ | dynamited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dynamite
Đồng nghĩa
Họ từ của dynamite
Câu hỏi thường gặp
dynamite nghĩa là gì?
dynamite (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đinamit, phá bằng đinamit, phá huỷ hoàn toàn, mìn.
dynamite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dynamite: giọng Anh (UK) /ˈdʌɪnəmʌɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.nəˌmaɪt/.