TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dynamite

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdʌɪnəmʌɪt/ US/ˈdaɪ.nəˌmaɪt/ giọng máy của trình duyệt

dynamite nghĩa là đinamit, phá bằng đinamit, phá huỷ hoàn toàn, mìn.

Nghĩa của dynamite

Danh từ

  1. Đinamit.

Ngoại động từ

  1. Phá bằng đinamit.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm thất bại hoàn toàn, phá huỷ hoàn toàn.

Dạng từ của dynamite

Số nhiềudynamites
Ngôi thứ ba số ítdynamites
Hiện tại phân từ (-ing)dynamiting
Quá khứ phân từdynamited
Quá khứdynamited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dynamite

Đồng nghĩa

Họ từ của dynamite

Câu hỏi thường gặp

dynamite nghĩa là gì?

dynamite (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đinamit, phá bằng đinamit, phá huỷ hoàn toàn, mìn.

dynamite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dynamite: giọng Anh (UK) /ˈdʌɪnəmʌɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.nəˌmaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.