TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ecto-

US/ɛktoʊ-/ giọng máy của trình duyệt

ecto- nghĩa là Sự cắt bỏ bằng phẫu thuật.

Nghĩa của ecto-

Tiền tố

  1. Tiếp vự ngữ Sự cắt bỏ bằng phẫu thuật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ecto-

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ecto- nghĩa là gì?

ecto- (tiền tố) nghĩa là Sự cắt bỏ bằng phẫu thuật.

ecto- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ecto-: giọng Mỹ (US) /ɛktoʊ-/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.