efface
UK/əˈfeɪs/
US/əˈfeɪs/
giọng máy của trình duyệt
efface nghĩa là xoá, xoá bỏ, làm lu mờ, át.
Nghĩa của efface
Ngoại động từ
- Xoá, xoá bỏ.
- Làm lu mờ; át, trội hơn.
- to efface oneselftự cho mình là không quan trọng; nép mình, đứng lánh ((nghĩa bóng))
Dạng từ của efface
| Ngôi thứ ba số ít | effaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | effacing |
| Quá khứ phân từ | effaced |
| Quá khứ | effaced |
Họ từ của efface
Câu hỏi thường gặp
efface nghĩa là gì?
efface (ngoại động từ) nghĩa là xoá, xoá bỏ, làm lu mờ, át.
efface phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của efface: giọng Anh (UK) /əˈfeɪs/, giọng Mỹ (US) /əˈfeɪs/.