TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

efface

UK/əˈfeɪs/ US/əˈfeɪs/ giọng máy của trình duyệt

efface nghĩa là xoá, xoá bỏ, làm lu mờ, át.

Nghĩa của efface

Ngoại động từ

  1. Xoá, xoá bỏ.
  2. Làm lu mờ; át, trội hơn.
    • to efface oneselftự cho mình là không quan trọng; nép mình, đứng lánh ((nghĩa bóng))

Dạng từ của efface

Ngôi thứ ba số íteffaces
Hiện tại phân từ (-ing)effacing
Quá khứ phân từeffaced
Quá khứeffaced

Họ từ của efface

Câu hỏi thường gặp

efface nghĩa là gì?

efface (ngoại động từ) nghĩa là xoá, xoá bỏ, làm lu mờ, át.

efface phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của efface: giọng Anh (UK) /əˈfeɪs/, giọng Mỹ (US) /əˈfeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.