efficacy
UK/ˈɛf.ɪ.kə.si/
US/ˈɛf.ɪ.kə.si/
giọng máy của trình duyệt
efficacy nghĩa là tính có hiệu quả, hiệu lực.
Nghĩa của efficacy
Danh từ
- Tính có hiệu quả; hiệu lực.
Dạng từ của efficacy
| Số nhiều | efficacies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với efficacy
Đồng nghĩa
Họ từ của efficacy
Câu hỏi thường gặp
efficacy nghĩa là gì?
efficacy (danh từ) nghĩa là tính có hiệu quả, hiệu lực.
efficacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của efficacy: giọng Anh (UK) /ˈɛf.ɪ.kə.si/, giọng Mỹ (US) /ˈɛf.ɪ.kə.si/.