elector
UK/ɪˈlɛktə/
US/ɪˈlɛktɚ/
giọng máy của trình duyệt
elector nghĩa là cử tri, người bỏ phiếu, đức tuyển hầu, tuyển đế hầu.
Nghĩa của elector
Tính từ
- Cử tri, người bỏ phiếu.
- Sử học Đức tuyển hầu.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người dự đại hội đại biểu cử tri (để bầu tổng thống).
Danh từ
- Cử tri.
Dạng từ của elector
| Số nhiều | electors |
Họ từ của elector
Câu hỏi thường gặp
elector nghĩa là gì?
elector (tính từ, danh từ) nghĩa là cử tri, người bỏ phiếu, đức tuyển hầu, tuyển đế hầu.
elector phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elector: giọng Anh (UK) /ɪˈlɛktə/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɛktɚ/.