TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electorate

UK/ɪˈlɛktəɹət/ US/ɪˈlɛktəɹət/ giọng máy của trình duyệt

electorate nghĩa là toàn bộ cử tri, khu bầu cử, cử tri.

Nghĩa của electorate

Danh từ

  1. Toàn bộ cử tri.
  2. Khu bầu cử.
  3. Sử học Đức địa vị tuyến hầu
  4. Thái ấp của tuyến hầu.

Dạng từ của electorate

Số nhiềuelectorates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với electorate

Đồng nghĩa

Họ từ của electorate

Câu hỏi thường gặp

electorate nghĩa là gì?

electorate (danh từ) nghĩa là toàn bộ cử tri, khu bầu cử, cử tri.

electorate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electorate: giọng Anh (UK) /ɪˈlɛktəɹət/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɛktəɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.