deduce
UK/dɪˈdʒuːs/
US/dɪˈdus/
giọng máy của trình duyệt
deduce nghĩa là suy ra, luận ra, suy đoán, suy lý.
Nghĩa của deduce
Ngoại động từ
- Suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn.
- Vạch lại lai lịch nguồn gốc (của người nào...).
Dạng từ của deduce
| Ngôi thứ ba số ít | deduces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deducing |
| Quá khứ phân từ | deduced |
| Quá khứ | deduced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deduce
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của deduce
Câu hỏi thường gặp
deduce nghĩa là gì?
deduce (ngoại động từ) nghĩa là suy ra, luận ra, suy đoán, suy lý.
deduce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deduce: giọng Anh (UK) /dɪˈdʒuːs/, giọng Mỹ (US) /dɪˈdus/.