TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deduce

UK/dɪˈdʒuːs/ US/dɪˈdus/ giọng máy của trình duyệt

deduce nghĩa là suy ra, luận ra, suy đoán, suy lý.

Nghĩa của deduce

Ngoại động từ

  1. Suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn.
  2. Vạch lại lai lịch nguồn gốc (của người nào...).

Dạng từ của deduce

Ngôi thứ ba số ítdeduces
Hiện tại phân từ (-ing)deducing
Quá khứ phân từdeduced
Quá khứdeduced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deduce

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của deduce

Câu hỏi thường gặp

deduce nghĩa là gì?

deduce (ngoại động từ) nghĩa là suy ra, luận ra, suy đoán, suy lý.

deduce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deduce: giọng Anh (UK) /dɪˈdʒuːs/, giọng Mỹ (US) /dɪˈdus/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.