elide
UK/ɪˈlaɪd/
US/ɪˈlaɪd/
giọng máy của trình duyệt
elide nghĩa là đọc lược đi, đọc nuốt đi.
Nghĩa của elide
Ngoại động từ
- Ngôn ngữ học Đọc lược đi, đọc nuốt đi (một nguyên âm, hay cả một âm tiết).
Dạng từ của elide
| Ngôi thứ ba số ít | elides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eliding |
| Quá khứ phân từ | elided |
| Quá khứ | elided |
Họ từ của elide
Câu hỏi thường gặp
elide nghĩa là gì?
elide (ngoại động từ) nghĩa là đọc lược đi, đọc nuốt đi.
elide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elide: giọng Anh (UK) /ɪˈlaɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlaɪd/.