TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enhance

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈhɑːns/ US/ɪnˈhæns/ giọng máy của trình duyệt

enhance nghĩa là làm tăng, nâng cao, tăng.

Nghĩa của enhance

Ngoại động từ

  1. Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...).
  2. Tăng (giá...).

Dạng từ của enhance

Ngôi thứ ba số ítenhances
Hiện tại phân từ (-ing)enhancing
Quá khứ phân từenhanced
Quá khứenhanced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enhance

Đồng nghĩa

Họ từ của enhance

Câu hỏi thường gặp

enhance nghĩa là gì?

enhance (ngoại động từ) nghĩa là làm tăng, nâng cao, tăng.

enhance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enhance: giọng Anh (UK) /ɪnˈhɑːns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈhæns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.