enhance
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈhɑːns/
US/ɪnˈhæns/
giọng máy của trình duyệt
enhance nghĩa là làm tăng, nâng cao, tăng.
Nghĩa của enhance
Ngoại động từ
- Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...).
- Tăng (giá...).
Dạng từ của enhance
| Ngôi thứ ba số ít | enhances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enhancing |
| Quá khứ phân từ | enhanced |
| Quá khứ | enhanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enhance
Đồng nghĩa
Họ từ của enhance
Câu hỏi thường gặp
enhance nghĩa là gì?
enhance (ngoại động từ) nghĩa là làm tăng, nâng cao, tăng.
enhance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enhance: giọng Anh (UK) /ɪnˈhɑːns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈhæns/.