enlace
US/ɪn.ˈleɪs/
giọng máy của trình duyệt
enlace nghĩa là ôm ghì, ôm chặt.
Nghĩa của enlace
Ngoại động từ
- Ôm ghì, ôm chặt, quấn bện.
Dạng từ của enlace
| Ngôi thứ ba số ít | enlaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enlacing |
| Quá khứ phân từ | enlaced |
| Quá khứ | enlaced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enlace
Đồng nghĩa
Họ từ của enlace
Câu hỏi thường gặp
enlace nghĩa là gì?
enlace (ngoại động từ) nghĩa là ôm ghì, ôm chặt.
enlace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enlace: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈleɪs/.