enkindle
US/ɪn.ˈkɪn.dᵊl/
giọng máy của trình duyệt
enkindle nghĩa là nhen, nhóm, kích thích, kích động.
Nghĩa của enkindle
Ngoại động từ
- Nhen, nhóm (lửa...).
- to enkindle a warnhóm ngọn lửa chiến tranh, gây ra chiến tranh
- Kích thích, kích động, khêu gợi.
Dạng từ của enkindle
| Ngôi thứ ba số ít | enkindles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enkindling |
| Quá khứ phân từ | enkindled |
| Quá khứ | enkindled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enkindle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enkindle nghĩa là gì?
enkindle (ngoại động từ) nghĩa là nhen, nhóm, kích thích, kích động.
enkindle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enkindle: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈkɪn.dᵊl/.