TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enkindle

US/ɪn.ˈkɪn.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

enkindle nghĩa là nhen, nhóm, kích thích, kích động.

Nghĩa của enkindle

Ngoại động từ

  1. Nhen, nhóm (lửa...).
    • to enkindle a warnhóm ngọn lửa chiến tranh, gây ra chiến tranh
  2. Kích thích, kích động, khêu gợi.

Dạng từ của enkindle

Ngôi thứ ba số ítenkindles
Hiện tại phân từ (-ing)enkindling
Quá khứ phân từenkindled
Quá khứenkindled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enkindle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

enkindle nghĩa là gì?

enkindle (ngoại động từ) nghĩa là nhen, nhóm, kích thích, kích động.

enkindle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enkindle: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈkɪn.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.