entrust
UK/ɪnˈtɹʌst/
US/ɪnˈtɹʌst/
giọng máy của trình duyệt
entrust nghĩa là giao, giao phó cho.
Nghĩa của entrust
Ngoại động từ
- Giao, giao phó cho.
Dạng từ của entrust
| Ngôi thứ ba số ít | entrusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | entrusting |
| Quá khứ phân từ | entrusted |
| Quá khứ | entrusted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrust
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
entrust nghĩa là gì?
entrust (ngoại động từ) nghĩa là giao, giao phó cho.
entrust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrust: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹʌst/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɹʌst/.