TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entrust

UK/ɪnˈtɹʌst/ US/ɪnˈtɹʌst/ giọng máy của trình duyệt

entrust nghĩa là giao, giao phó cho.

Nghĩa của entrust

Ngoại động từ

  1. Giao, giao phó cho.

Dạng từ của entrust

Ngôi thứ ba số ítentrusts
Hiện tại phân từ (-ing)entrusting
Quá khứ phân từentrusted
Quá khứentrusted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrust

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

entrust nghĩa là gì?

entrust (ngoại động từ) nghĩa là giao, giao phó cho.

entrust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entrust: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹʌst/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɹʌst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.