TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epitaph

UK/ˈɛp.ɪˌtɑːf/ US/ˈɛp.ɪˌtæf/ giọng máy của trình duyệt

epitaph nghĩa là mộ chí, văn bia, văn mộ chí.

Nghĩa của epitaph

Danh từ

  1. Mộ chí.
  2. Văn bia, văn mộ chí.

Dạng từ của epitaph

Số nhiềuepitaphs
Ngôi thứ ba số ítepitaphs
Hiện tại phân từ (-ing)epitaphing
Quá khứ phân từepitaphed
Quá khứepitaphed

Họ từ của epitaph

Câu hỏi thường gặp

epitaph nghĩa là gì?

epitaph (danh từ) nghĩa là mộ chí, văn bia, văn mộ chí.

epitaph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epitaph: giọng Anh (UK) /ˈɛp.ɪˌtɑːf/, giọng Mỹ (US) /ˈɛp.ɪˌtæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.