epitaph
UK/ˈɛp.ɪˌtɑːf/
US/ˈɛp.ɪˌtæf/
giọng máy của trình duyệt
epitaph nghĩa là mộ chí, văn bia, văn mộ chí.
Nghĩa của epitaph
Danh từ
- Mộ chí.
- Văn bia, văn mộ chí.
Dạng từ của epitaph
| Số nhiều | epitaphs |
| Ngôi thứ ba số ít | epitaphs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | epitaphing |
| Quá khứ phân từ | epitaphed |
| Quá khứ | epitaphed |
Họ từ của epitaph
Câu hỏi thường gặp
epitaph nghĩa là gì?
epitaph (danh từ) nghĩa là mộ chí, văn bia, văn mộ chí.
epitaph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epitaph: giọng Anh (UK) /ˈɛp.ɪˌtɑːf/, giọng Mỹ (US) /ˈɛp.ɪˌtæf/.