TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

etymology

UK/ˌɛtɪˈmɒləd͡ʒi/ US/ˌɛtəˈmɑləd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

etymology nghĩa là từ nguyên, từ nguyên học.

Nghĩa của etymology

Danh từ

  1. Từ nguyên.
  2. Từ nguyên học.

Dạng từ của etymology

Số nhiềuetymologies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với etymology

Đồng nghĩa

Họ từ của etymology

Nguồn gốc từ etymology

*Đánh vần lại của tiếng Anh Trung cổ ethimologie, từ tiếng Pháp cổ, từ tiếng Latinh Trung cổ ethimologia, từ tiếng Latinh etymologia, từ tiếng Hy Lạp ετυμολογία, từ έτυμον, giống trung của έτυμος *-ology, từ -logy, từ tiếng Latinh -logia, từ tiếng Hy Lạp -λογία

Câu hỏi thường gặp

etymology nghĩa là gì?

etymology (danh từ) nghĩa là từ nguyên, từ nguyên học.

etymology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của etymology: giọng Anh (UK) /ˌɛtɪˈmɒləd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˌɛtəˈmɑləd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.