TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eucharist

UK/ˈjuːkəɹɪst/ US/ˈjuːkəɹɪst/ giọng máy của trình duyệt

eucharist nghĩa là lễ ban thánh thể, bánh thánh, rượu thánh, tiệc thánh.

Nghĩa của eucharist

Danh từ

  1. Lễ ban thánh thể.
  2. Bánh thánh; rượu thánh.

Dạng từ của eucharist

Số nhiềuEucharists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eucharist

Đồng nghĩa

Họ từ của eucharist

Câu hỏi thường gặp

eucharist nghĩa là gì?

eucharist (danh từ) nghĩa là lễ ban thánh thể, bánh thánh, rượu thánh, tiệc thánh.

eucharist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eucharist: giọng Anh (UK) /ˈjuːkəɹɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈjuːkəɹɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.