expedite
UK/ˈɛk.spəˌdaɪt/
US/ˈɛk.spɪˌdaɪt/
giọng máy của trình duyệt
expedite nghĩa là xúc tiến, thanh toán, giải quyết.
Nghĩa của expedite
Ngoại động từ
- Xúc tiến.
- Thanh toán, giải quyết (công việc).
Dạng từ của expedite
| Ngôi thứ ba số ít | expedites |
| Hiện tại phân từ (-ing) | expediting |
| Quá khứ phân từ | expedited |
| Quá khứ | expedited |
| So sánh hơn | more expedite |
| So sánh nhất | most expedite |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expedite
Trái nghĩa
Họ từ của expedite
Câu hỏi thường gặp
expedite nghĩa là gì?
expedite (ngoại động từ) nghĩa là xúc tiến, thanh toán, giải quyết.
expedite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expedite: giọng Anh (UK) /ˈɛk.spəˌdaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.spɪˌdaɪt/.