TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expedite

UK/ˈɛk.spəˌdaɪt/ US/ˈɛk.spɪˌdaɪt/ giọng máy của trình duyệt

expedite nghĩa là xúc tiến, thanh toán, giải quyết.

Nghĩa của expedite

Ngoại động từ

  1. Xúc tiến.
  2. Thanh toán, giải quyết (công việc).

Dạng từ của expedite

Ngôi thứ ba số ítexpedites
Hiện tại phân từ (-ing)expediting
Quá khứ phân từexpedited
Quá khứexpedited
So sánh hơnmore expedite
So sánh nhấtmost expedite

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expedite

Trái nghĩa

Họ từ của expedite

Câu hỏi thường gặp

expedite nghĩa là gì?

expedite (ngoại động từ) nghĩa là xúc tiến, thanh toán, giải quyết.

expedite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expedite: giọng Anh (UK) /ˈɛk.spəˌdaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.spɪˌdaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.