TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expertness

US/ˈɛk.ˌspɜːt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

expertness nghĩa là sự thành thạo, sự tinh thông, tài chuyên môn.

Nghĩa của expertness

Danh từ

  1. Sự thành thạo, sự tinh thông, sự lão luyện.
  2. Tài chuyên môn.
  3. Sự hiểu biết về kỹ thuật.

Dạng từ của expertness

Số nhiềuexpertnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expertness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

expertness nghĩa là gì?

expertness (danh từ) nghĩa là sự thành thạo, sự tinh thông, tài chuyên môn.

expertness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expertness: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.ˌspɜːt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.