TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extort

UK/ɪkˈstɔː(ɹ)t/ US/ɪkˈstɔː(ɹ)t/ giọng máy của trình duyệt

extort nghĩa là bóp nặn, tống, nặn ra.

Nghĩa của extort

Ngoại động từ

  1. Bóp nặn, tống (tiền); moi (lời thú, lời hứa...).
  2. Nặn ra (một nghĩa...).

Dạng từ của extort

Ngôi thứ ba số ítextorts
Hiện tại phân từ (-ing)extorting
Quá khứ phân từextorted
Quá khứextorted

Họ từ của extort

Câu hỏi thường gặp

extort nghĩa là gì?

extort (ngoại động từ) nghĩa là bóp nặn, tống, nặn ra.

extort phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extort: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɔː(ɹ)t/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɔː(ɹ)t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.