extort
UK/ɪkˈstɔː(ɹ)t/
US/ɪkˈstɔː(ɹ)t/
giọng máy của trình duyệt
extort nghĩa là bóp nặn, tống, nặn ra.
Nghĩa của extort
Ngoại động từ
- Bóp nặn, tống (tiền); moi (lời thú, lời hứa...).
- Nặn ra (một nghĩa...).
Dạng từ của extort
| Ngôi thứ ba số ít | extorts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | extorting |
| Quá khứ phân từ | extorted |
| Quá khứ | extorted |
Họ từ của extort
Câu hỏi thường gặp
extort nghĩa là gì?
extort (ngoại động từ) nghĩa là bóp nặn, tống, nặn ra.
extort phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extort: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɔː(ɹ)t/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɔː(ɹ)t/.