TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extract

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛkstɹækt/ US/ˈɛkstɹækt/ giọng máy của trình duyệt

extract nghĩa là đoạn trích, phần chiết, trích, chép.

Nghĩa của extract

Danh từ

  1. Đoạn trích.
  2. Hoá học Phần chiết.

Ngoại động từ

  1. Trích (sách); chép (trong đoạn sách).
  2. Nhổ (răng...).
  3. Bòn rút, moi.
  4. Hút, bóp, nặn.
  5. Rút ra (nguyên tắc, sự thích thú).
  6. Toán học Khai (căn).
  7. Hoá học Chiết.

Dạng từ của extract

Số nhiềuextracts
Ngôi thứ ba số ítextracts
Hiện tại phân từ (-ing)extracting
Quá khứextracted
Quá khứ phân từextracted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extract

Đồng nghĩa

Họ từ của extract

Câu hỏi thường gặp

extract nghĩa là gì?

extract (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đoạn trích, phần chiết, trích, chép.

extract phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extract: giọng Anh (UK) /ˈɛkstɹækt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkstɹækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.