extract
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛkstɹækt/
US/ˈɛkstɹækt/
giọng máy của trình duyệt
extract nghĩa là đoạn trích, phần chiết, trích, chép.
Nghĩa của extract
Danh từ
- Đoạn trích.
- Hoá học Phần chiết.
Ngoại động từ
- Trích (sách); chép (trong đoạn sách).
- Nhổ (răng...).
- Bòn rút, moi.
- Hút, bóp, nặn.
- Rút ra (nguyên tắc, sự thích thú).
- Toán học Khai (căn).
- Hoá học Chiết.
Dạng từ của extract
| Số nhiều | extracts |
| Ngôi thứ ba số ít | extracts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | extracting |
| Quá khứ | extracted |
| Quá khứ phân từ | extracted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extract
Đồng nghĩa
Họ từ của extract
Câu hỏi thường gặp
extract nghĩa là gì?
extract (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đoạn trích, phần chiết, trích, chép.
extract phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extract: giọng Anh (UK) /ˈɛkstɹækt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkstɹækt/.