extrusive
US/ɪk.ˈstruː.sɪv/
giọng máy của trình duyệt
extrusive nghĩa là để đẩy ra, để ấn ra.
Nghĩa của extrusive
Tính từ
- Để đẩy ra, để ấn ra, để ẩy ra.
Dạng từ của extrusive
| So sánh hơn | more extrusive |
| So sánh nhất | most extrusive |
| Số nhiều | extrusives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extrusive
Đồng nghĩa
Họ từ của extrusive
Câu hỏi thường gặp
extrusive nghĩa là gì?
extrusive (tính từ) nghĩa là để đẩy ra, để ấn ra.
extrusive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extrusive: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈstruː.sɪv/.