facade
UK/fəˈsɑ(ː)d/
US/fəˈsɑ(ː)d/
giọng máy của trình duyệt
facade nghĩa là mặt chính, bề ngoài vẻ ngoài, mã ngoài.
Nghĩa của facade
Danh từ
- Mặt chính (nhà).
- Bề ngoài vẻ ngoài, mã ngoài.
Dạng từ của facade
| Số nhiều | facades |
| Ngôi thứ ba số ít | facades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | facading |
| Quá khứ phân từ | facaded |
| Quá khứ | facaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facade
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với facade
- They live in a white house with a brick facade on the left at the end of the street. Họ sống trong một ngôi nhà màu trằng với tường gạch trên góc bên trái phía cuối con phố.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
facade nghĩa là gì?
facade (danh từ) nghĩa là mặt chính, bề ngoài vẻ ngoài, mã ngoài.
facade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của facade: giọng Anh (UK) /fəˈsɑ(ː)d/, giọng Mỹ (US) /fəˈsɑ(ː)d/.