guise
UK/ˈɡaɪz/
US/ˈɡaɪz/
giọng máy của trình duyệt
guise nghĩa là chiêu bài, lốt.
Nghĩa của guise
Danh từ
- Chiêu bài, lốt, vỏ.
Dạng từ của guise
| Số nhiều | guises |
| Ngôi thứ ba số ít | guises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | guising |
| Quá khứ phân từ | guised |
| Quá khứ | guised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guise
Đồng nghĩa
Họ từ của guise
Câu hỏi thường gặp
guise nghĩa là gì?
guise (danh từ) nghĩa là chiêu bài, lốt.
guise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guise: giọng Anh (UK) /ˈɡaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɡaɪz/.