TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guise

UK/ˈɡaɪz/ US/ˈɡaɪz/ giọng máy của trình duyệt

guise nghĩa là chiêu bài, lốt.

Nghĩa của guise

Danh từ

  1. Chiêu bài, lốt, vỏ.

Dạng từ của guise

Số nhiềuguises
Ngôi thứ ba số ítguises
Hiện tại phân từ (-ing)guising
Quá khứ phân từguised
Quá khứguised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guise

Đồng nghĩa

Họ từ của guise

Câu hỏi thường gặp

guise nghĩa là gì?

guise (danh từ) nghĩa là chiêu bài, lốt.

guise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guise: giọng Anh (UK) /ˈɡaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɡaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.