TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fanfaronade

UK/ˌfænfɛɹəˈneɪd/ US/ˌfænfɛɹəˈneɪd/ giọng máy của trình duyệt

fanfaronade nghĩa là lời nói phách.

Nghĩa của fanfaronade

Danh từ

  1. Sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác, lời nói phách.
  2. Kèn lệnh ((cũng) fanfare).

Dạng từ của fanfaronade

Số nhiềufanfaronades
Ngôi thứ ba số ítfanfaronades
Hiện tại phân từ (-ing)fanfaronading
Quá khứ phân từfanfaronaded
Quá khứfanfaronaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fanfaronade

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fanfaronade nghĩa là gì?

fanfaronade (danh từ) nghĩa là lời nói phách.

fanfaronade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fanfaronade: giọng Anh (UK) /ˌfænfɛɹəˈneɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌfænfɛɹəˈneɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.