fated
UK/ˈfeɪtɪd/
US/ˈfeɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
fated nghĩa là do định mệnh, do số mệnh, nhất định bị hỏng.
Nghĩa của fated
Tính từ
- Do định mệnh, do số mệnh.
- he was fated to do itsố nó là phải làm việc đó
- Nhất định bị hỏng, nhất định bị thất bại, nhất định bị huỷ diệt.
- fated to failurenhất định bị thua
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fated
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fated nghĩa là gì?
fated (tính từ) nghĩa là do định mệnh, do số mệnh, nhất định bị hỏng.
fated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fated: giọng Anh (UK) /ˈfeɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪtɪd/.