TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doomed

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/duːmd/ US/duːmd/ giọng máy của trình duyệt

doomed nghĩa là bị kết tội.

Nghĩa của doomed

Tính từ

  1. Bị kết tội; phải chịu số phận bi đát.

Dạng từ của doomed

So sánh hơnmore doomed
So sánh nhấtmost doomed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doomed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

doomed nghĩa là gì?

doomed (tính từ) nghĩa là bị kết tội.

doomed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doomed: giọng Anh (UK) /duːmd/, giọng Mỹ (US) /duːmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.