father-in-law
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɑːðəɹɪnˌlɔː/ giọng máy
US/ˈfɑːðəɹɪnˌlɔː/ giọng máy
father-in-law nghĩa là cha chồng, cha vợ.
Nghĩa của father-in-law
Danh từ
- Cha chồng, cha vợ.
Dạng từ của father-in-law
| Số nhiều | fathers-in-law |
Họ từ của father-in-law
Câu hỏi thường gặp
father-in-law nghĩa là gì?
father-in-law (danh từ) nghĩa là cha chồng, cha vợ.
father-in-law phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của father-in-law: giọng Anh (UK) /ˈfɑːðəɹɪnˌlɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑːðəɹɪnˌlɔː/.