TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sister-in-law

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪs.tə.ɪn.lɔː/ giọng máy US/ˈsɪs.tɚ.ɪn.lɔ/ giọng máy

sister-in-law nghĩa là chị vợ, em vợ.

Nghĩa của sister-in-law

Danh từ

  1. Chị vợ, em vợ, chị chồng, em chồng, chị dâu, em dâu.

Dạng từ của sister-in-law

Số nhiềusisters-in-law

Họ từ của sister-in-law

Câu hỏi thường gặp

sister-in-law nghĩa là gì?

sister-in-law (danh từ) nghĩa là chị vợ, em vợ.

sister-in-law phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sister-in-law: giọng Anh (UK) /ˈsɪs.tə.ɪn.lɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪs.tɚ.ɪn.lɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.