sister-in-law
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪs.tə.ɪn.lɔː/ giọng máy
US/ˈsɪs.tɚ.ɪn.lɔ/ giọng máy
sister-in-law nghĩa là chị vợ, em vợ.
Nghĩa của sister-in-law
Danh từ
- Chị vợ, em vợ, chị chồng, em chồng, chị dâu, em dâu.
Dạng từ của sister-in-law
| Số nhiều | sisters-in-law |
Họ từ của sister-in-law
Câu hỏi thường gặp
sister-in-law nghĩa là gì?
sister-in-law (danh từ) nghĩa là chị vợ, em vợ.
sister-in-law phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sister-in-law: giọng Anh (UK) /ˈsɪs.tə.ɪn.lɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪs.tɚ.ɪn.lɔ/.