brother-in-law
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹʌðəɹ ɪn ˌlɔː/
US/ˈbɹʌðɚ ɪn ˌlɔ/
giọng máy của trình duyệt
brother-in-law nghĩa là anh chồng, em chồng, anh rể.
Nghĩa của brother-in-law
Danh từ
- Anh chồng, em chồng, anh vợ, em vợ.
- Anh rể.
Dạng từ của brother-in-law
| Số nhiều | brothers-in-law |
Họ từ của brother-in-law
Câu hỏi thường gặp
brother-in-law nghĩa là gì?
brother-in-law (danh từ) nghĩa là anh chồng, em chồng, anh rể.
brother-in-law phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brother-in-law: giọng Anh (UK) /ˈbɹʌðəɹ ɪn ˌlɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹʌðɚ ɪn ˌlɔ/.