untamed
UK/ʌnˈteɪmd/
US/ʌnˈteɪmd/
giọng máy của trình duyệt
untamed nghĩa là chưa được dạy thuần, không được chế ngự, không nén lại.
Nghĩa của untamed
Tính từ
- Chưa được dạy thuần.
- Không được chế ngự, không nén lại, không dằn lại.
Dạng từ của untamed
| So sánh hơn | more untamed |
| So sánh nhất | most untamed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untamed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
untamed nghĩa là gì?
untamed (tính từ) nghĩa là chưa được dạy thuần, không được chế ngự, không nén lại.
untamed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của untamed: giọng Anh (UK) /ʌnˈteɪmd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈteɪmd/.