fertilize
UK/ˈfɜː(ɹ)tɪlaɪz/
US/ˈfɜː(ɹ)tɪlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
fertilize nghĩa là làm cho tốt, làm cho màu mỡ, thụ tinh, làm thụ thai.
Nghĩa của fertilize
Ngoại động từ
- Làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất).
- Sinh vật học Thụ tinh, làm thụ thai.
Dạng từ của fertilize
| Ngôi thứ ba số ít | fertilizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fertilizing |
| Quá khứ phân từ | fertilized |
| Quá khứ | fertilized |
Họ từ của fertilize
Câu hỏi thường gặp
fertilize nghĩa là gì?
fertilize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho tốt, làm cho màu mỡ, thụ tinh, làm thụ thai.
fertilize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fertilize: giọng Anh (UK) /ˈfɜː(ɹ)tɪlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈfɜː(ɹ)tɪlaɪz/.