TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fertilize

UK/ˈfɜː(ɹ)tɪlaɪz/ US/ˈfɜː(ɹ)tɪlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

fertilize nghĩa là làm cho tốt, làm cho màu mỡ, thụ tinh, làm thụ thai.

Nghĩa của fertilize

Ngoại động từ

  1. Làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất).
  2. Sinh vật học Thụ tinh, làm thụ thai.

Dạng từ của fertilize

Ngôi thứ ba số ítfertilizes
Hiện tại phân từ (-ing)fertilizing
Quá khứ phân từfertilized
Quá khứfertilized

Họ từ của fertilize

Câu hỏi thường gặp

fertilize nghĩa là gì?

fertilize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho tốt, làm cho màu mỡ, thụ tinh, làm thụ thai.

fertilize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fertilize: giọng Anh (UK) /ˈfɜː(ɹ)tɪlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈfɜː(ɹ)tɪlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.