fitfully
US/ˈfɪt.fəl.li/
giọng máy của trình duyệt
fitfully nghĩa là thất thường, chập chờn.
Nghĩa của fitfully
Phó từ
- Thất thường, chập chờn.
Dạng từ của fitfully
| So sánh hơn | more fitfully |
| So sánh nhất | most fitfully |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fitfully
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fitfully nghĩa là gì?
fitfully (phó từ) nghĩa là thất thường, chập chờn.
fitfully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fitfully: giọng Mỹ (US) /ˈfɪt.fəl.li/.