TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flair

UK/flɛə/ US/flɛɚ̯/ giọng máy của trình duyệt

flair nghĩa là sự thính, sự tinh.

Nghĩa của flair

Danh từ

  1. Sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay (cái gì tốt, cái gì lợi).

Dạng từ của flair

Số nhiềuflairs
Ngôi thứ ba số ítflairs
Hiện tại phân từ (-ing)flairing
Quá khứ phân từflaired
Quá khứflaired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flair

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flair nghĩa là gì?

flair (danh từ) nghĩa là sự thính, sự tinh.

flair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flair: giọng Anh (UK) /flɛə/, giọng Mỹ (US) /flɛɚ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.