flair
UK/flɛə/
US/flɛɚ̯/
giọng máy của trình duyệt
flair nghĩa là sự thính, sự tinh.
Nghĩa của flair
Danh từ
- Sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay (cái gì tốt, cái gì lợi).
Dạng từ của flair
| Số nhiều | flairs |
| Ngôi thứ ba số ít | flairs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flairing |
| Quá khứ phân từ | flaired |
| Quá khứ | flaired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flair
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flair nghĩa là gì?
flair (danh từ) nghĩa là sự thính, sự tinh.
flair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flair: giọng Anh (UK) /flɛə/, giọng Mỹ (US) /flɛɚ̯/.