frail
UK/fɹeɪl/
US/fɹeɪl/
giọng máy của trình duyệt
frail nghĩa là dễ vỡ, mỏng mảnh, yếu đuối, ẻo lả.
Nghĩa của frail
Tính từ
- Dễ vỡ; mỏng mảnh.
- Yếu đuối, ẻo lả.
- Nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ.
- Tạm bợ, mỏng manh.
- a frail lifecuộc sống tạm bợ
- frail happinesshạnh phúc mỏng manh
- Không trinh tiết.
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đàn bà, con gái.
- Làn (đựng nho...).
Dạng từ của frail
| So sánh hơn | frailer |
| So sánh nhất | frailest |
| Số nhiều | frails |
| Ngôi thứ ba số ít | frails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | frailing |
| Quá khứ phân từ | frailed |
| Quá khứ | frailed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frail
Đồng nghĩa
Họ từ của frail
Câu ví dụ với frail
- My grandmother was gradually becoming forgetful and frail. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
frail nghĩa là gì?
frail (tính từ, danh từ) nghĩa là dễ vỡ, mỏng mảnh, yếu đuối, ẻo lả.
frail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frail: giọng Anh (UK) /fɹeɪl/, giọng Mỹ (US) /fɹeɪl/.