TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frail

UK/fɹeɪl/ US/fɹeɪl/ giọng máy của trình duyệt

frail nghĩa là dễ vỡ, mỏng mảnh, yếu đuối, ẻo lả.

Nghĩa của frail

Tính từ

  1. Dễ vỡ; mỏng mảnh.
  2. Yếu đuối, ẻo lả.
  3. Nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ.
  4. Tạm bợ, mỏng manh.
    • a frail lifecuộc sống tạm bợ
    • frail happinesshạnh phúc mỏng manh
  5. Không trinh tiết.

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đàn bà, con gái.
  2. Làn (đựng nho...).

Dạng từ của frail

So sánh hơnfrailer
So sánh nhấtfrailest
Số nhiềufrails
Ngôi thứ ba số ítfrails
Hiện tại phân từ (-ing)frailing
Quá khứ phân từfrailed
Quá khứfrailed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frail

Đồng nghĩa

Họ từ của frail

Câu ví dụ với frail

  • My grandmother was gradually becoming forgetful and frail. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

frail nghĩa là gì?

frail (tính từ, danh từ) nghĩa là dễ vỡ, mỏng mảnh, yếu đuối, ẻo lả.

frail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frail: giọng Anh (UK) /fɹeɪl/, giọng Mỹ (US) /fɹeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.